Bản dịch của từ 沙恭达罗 trong tiếng Việt

沙恭达罗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shà

ㄕㄚshathanh ngang

沙恭达罗 (Danh từ)

shā gōng dá luó
01

Tác phẩm kịch (tên nhân vật và tiêu đề vở kịch cổ Ấn Độ: 'Śakuntalā' / '沙恭达罗'), kể về chuyện tình của vua và nàng rừng Sa恭达罗; thường gọi ngắn gọn là vở kịch 'Sa恭达罗'.

剧本。印度迦梨陀娑作。国王豆扇陀行猎时与净修林女郎沙恭达罗相爱成婚。国王留下戒指为信物。沙恭达罗怀孕后赴京城见国王,经过种种波折,终与国王团圆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沙恭达罗

shā

gōng

luó

Các từ liên quan

沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
恭人
恭俭
恭候
恭候台光
·芬奇
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
沙
Bính âm:
【shà】【ㄕㄚ, ㄕㄚˋ】【SA】
Các biến thể:
砂, 𡋷, 𣲓, 𣲡, 紗
Hình thái radical:
⿰,⺡,少
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨ノ丶ノ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép