Bản dịch của từ 沙魇 trong tiếng Việt

沙魇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shà

ㄕㄚshathanh ngang

沙魇 (Danh từ)

shā yǎn
01

Một trạng thái vô thức, hay xảy ra trong giấc ngủ (như ngủ mê, mộng du); cũng được dùng bóng để chỉ người sống trong trạng thái u mê, mơ hồ (hôn mê tinh thần). (Hán-Việt: 'sa yểm' / 'yểm' liên tưởng tới ác mộng)

指一种在睡梦中发生无意识行为的现象。亦比喻浑浑噩噩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沙魇

shā

yǎn

Các từ liên quan

沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
魇劾
魇呓
魇子
魇寐
魇昧
沙
Bính âm:
【shà】【ㄕㄚ, ㄕㄚˋ】【SA】
Các biến thể:
砂, 𡋷, 𣲓, 𣲡, 紗
Hình thái radical:
⿰,⺡,少
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨ノ丶ノ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép