Bản dịch của từ 沛中歌 trong tiếng Việt
沛中歌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
沛中歌 (Danh từ)
【pèi zhōng gē】
01
Tên一首古诗《大风歌》之别称,因作于沛(刘邦故里)而得名,记叙刘邦平定天下后回沛招乡亲饮酒、击筑高歌的场景。
刘邦平定黥布还都,经过家乡沛,召集乡亲饮酒。酒酣,刘邦亲自击筑而歌:“大风起兮云飞扬,威加海内兮归故乡,安得猛士兮守四方!”令儿童一百二十人和习之。史称《大风歌》。因作于沛,故又称《沛中歌》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沛中歌
pèi
沛
zhōng
中
gē
歌
Các từ liên quan
沛公
沛厉
沛发
沛宫
沛庭
中丁
中上
中下
中不溜
中专
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【BÁI】
- Các biến thể:
- 㳈, 伂, 霈, 𨙶, 𥙅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,巿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姵
辔
霈
犻
㧩
嶏
妃
昢
棑
攈
㸬
䟺
瀗
㴊
㵬
㴣
涰
滐
㴬
渂
漭
沆
淋
漨
岕
兌
庍
抒
夋
𠅊
苡
刢
芷
泛
矶
曵
充沛
安沛
颠沛
丰沛
沛公
沛县
沛然
沛泽
滂沛
安沛省
