Bản dịch của từ 沛徂 trong tiếng Việt
沛徂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
沛徂 (Động từ)
【pèi cú】
01
Đi chạy tứ tán, bôn ba rộn ràng (chạy khắp nơi, vội vã vì khó khăn hoặc loạn lạc)
颠沛奔走。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沛徂
pèi
沛
cú
徂
Các từ liên quan
沛中歌
沛公
沛厉
沛发
沛宫
徂两
徂丧
徂兹
徂岁
徂川
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【BÁI】
- Các biến thể:
- 㳈, 伂, 霈, 𨙶, 𥙅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,巿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姵
辔
霈
犻
㧩
嶏
妃
昢
棑
攈
㸬
䟺
瀗
㴊
㵬
㴣
涰
滐
㴬
渂
漭
沆
淋
漨
岕
兌
庍
抒
夋
𠅊
苡
刢
芷
泛
矶
曵
充沛
安沛
颠沛
丰沛
沛公
沛县
沛然
沛泽
滂沛
安沛省
