Bản dịch của từ 沛然 trong tiếng Việt

沛然

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

沛然 (Động từ)

pèi rán
01

Thịnh lớn; mạnh. ◇Mạnh Tử 孟子: Thiên du nhiên tác vân; phái nhiên hạ vũ; tắc miêu bột nhiên hưng chi hĩ 天油然作雲; 沛然下雨; 則苗浡然興之矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上). Trong lòng rất cảm động. ◇Hán Thư 漢書: Ư thị thiên tử phái nhiên cải dong; viết: Du hồ; trẫm kì thí tai! 於是天子沛然改容; : 俞乎; 朕其試哉! (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳).Ân trạch to lớn sâu dày. Phong phú; sung dụ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沛然

pèi

rán

Các từ liên quan

沛中歌
沛公
沛厉
沛发
沛宫
然不
然且
然乃
然信
然则
沛
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【BÁI】
Các biến thể:
㳈, 伂, 霈, 𨙶, 𥙅
Hình thái radical:
⿰,⺡,巿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép