Bản dịch của từ 没帐 trong tiếng Việt
没帐
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
没帐 (Động từ)
【méi zhàng】
01
Không có nợ/không còn khoản phải trả; (口) không tính sổ, không thừa nhận khoản nợ — thường trong văn nói nói '没账' = '没账儿',cũng viết là“没帐”。
1.亦作“没账”。
Ví dụ
02
Không sao/không vấn đề gì; không cần bận tâm (thường để trấn an hoặc từ chối lịch sự)
2.没有关系。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Không có phần/không được tính phần; không được chia (ví dụ: 没帐 = không có phần lợi, không được chia tiền), tương đương “không được tính”
3.指没有份。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Đã thanh toán xong tiền; hết nợ, đã trả tiền sạch (ví dụ: tiền đã được tính hết, không còn欠款)
4.钱钞结算完了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 没帐
méi
没
zhàng
帐
Các từ liên quan
没三思
没三没四
没上下
没上没下
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄟˊ, ㄇㄛˋ】【MỘT】
- Các biến thể:
- 殁, 圽, 沒, 𠬛, 𠬸, 𣳚, 𣴬, 𦐲, 𩑦
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,殳
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湄
槑
黴
脄
糜
鎇
塺
脢
㶬
㺳
酶
沒
䜆
銆
䮬
㷵
皌
䘃
殁
帓
驀
貈
抹
眽
滱
注
漑
㴫
㳯
洲
濎
泋
漆
㵊
㵔
㴂
㞳
吻
杇
吩
牢
㞶
沄
𠓥
邴
呎
労
沆
没有
没事
还没
没错
没劲
没用
没戏
没了
没准
没辙
淹没
没收
埋没
没落
出没
沉没
吞没
覆没
湮没
隐没
