Bản dịch của từ 没影儿 trong tiếng Việt

没影儿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄟˊmeithanh sắc

没影儿 (Tính từ)

méi yǐng ér
01

Không còn dấu vết, biến mất hẳn (thường nói người hoặc vật chạy mất, không tìm thấy được)

1.没有踪影。如:等我追出门,他早跑得没影儿了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hoàn toàn không có cơ sở; chuyện vô căn cứ, chẳng có thật (thường nói phủ định): ví dụ “没影儿的事” = “chuyện chẳng có thật”

2.毫无根据。如:别听他胡话,没影儿的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 没影儿

méi

yǐng

ér

Các từ liên quan

没三思
没三没四
没上下
没上没下
影业
影书
影事
影从
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
没
Bính âm:
【mò】【ㄇㄟˊ, ㄇㄛˋ】【MỘT】
Các biến thể:
殁, 圽, 沒, 𠬛, 𠬸, 𣳚, 𣴬, 𦐲, 𩑦
Hình thái radical:
⿰,⺡,殳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép