Bản dịch của từ 没没 trong tiếng Việt

没没

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄟˊmeithanh sắc

没没 (Động từ)

méi méi
01

Chìm đắm, sa vào (ý: mê đắm, chìm trong việc gì); cổ ngữ chỉ tình trạng bị vùi lấp hoặc chìm đắm

沉溺。。左传.襄公二十四年:「何没没也,将焉用贿。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chôn vùi; làm lu mờ, bị mai một, không được biết đến

埋没。。唐.张彦远.法书要录.卷九.张怀瓘书断下能品:「艺成而下,德成而上。然书之为用,施于竹帛,千载不朽,亦犹愈没没而无闻哉。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 没没

méi

méi

没
Bính âm:
【mò】【ㄇㄟˊ, ㄇㄛˋ】【MỘT】
Các biến thể:
殁, 圽, 沒, 𠬛, 𠬸, 𣳚, 𣴬, 𦐲, 𩑦
Hình thái radical:
⿰,⺡,殳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép