Bản dịch của từ 没账 trong tiếng Việt

没账

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄟˊmeithanh sắc

没账 (Tính từ)

méi zhàng
01

Không chịu trách nhiệm/không tính sổ, thường nói ai đó “không ăn thua” hoặc không thừa nhận lỗi (từ lóng); còn có nghĩa là ‘không có chuyện gì để giải quyết’ (vd. 没账可算)

见“没帐”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 没账

méi

zhàng

Các từ liên quan

没三思
没三没四
没上下
没上没下
账主子
账册
账单
账历
没
Bính âm:
【mò】【ㄇㄟˊ, ㄇㄛˋ】【MỘT】
Các biến thể:
殁, 圽, 沒, 𠬛, 𠬸, 𣳚, 𣴬, 𦐲, 𩑦
Hình thái radical:
⿰,⺡,殳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép