Bản dịch của từ 没齿不忘 trong tiếng Việt

没齿不忘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄟˊmeithanh sắc

没齿不忘 (Tính từ)

mò chǐ bú wàng
01

Không thể quên suốt đời; khắc sâu trong lòng, đời đời ghi nhớ (ví dụ: ơn, thù, kỷ niệm)

没齿:终身。一辈子也忘不了。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 没齿不忘

chǐ

齿

wàng

Các từ liên quan

没三思
没三没四
没上下
没上没下
齿冠
齿决
齿冷
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
忘乎其形
忘乎所以
没
Bính âm:
【mò】【ㄇㄟˊ, ㄇㄛˋ】【MỘT】
Các biến thể:
殁, 圽, 沒, 𠬛, 𠬸, 𣳚, 𣴬, 𦐲, 𩑦
Hình thái radical:
⿰,⺡,殳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép