Bản dịch của từ 没齿难忘 trong tiếng Việt

没齿难忘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄟˊmeithanh sắc

没齿难忘 (Tính từ)

mò chǐ nán wàng
01

Không thể quên được suốt đời; khắc sâu trong lòng đến cuối đời (chú ý: hàm ý ghi ơn hay hận sâu sắc)

亦作「没齿不忘」、「没齿难泯」、「没世不忘」、「没世难忘」、「没身不忘」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không thể quên suốt đời; in sâu vào trí nhớ, cả đời không phai (chữ Hán-Việt: 'mất răng' = suốt đời).

没齿,一辈子。没齿难忘指永远难以忘记。。唐.李商隐.为汝南公华州贺赦表:「司马谈阙陪盛礼,没齿难忘。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 没齿难忘

chǐ

齿

nán

wàng

没
Bính âm:
【mò】【ㄇㄟˊ, ㄇㄛˋ】【MỘT】
Các biến thể:
殁, 圽, 沒, 𠬛, 𠬸, 𣳚, 𣴬, 𦐲, 𩑦
Hình thái radical:
⿰,⺡,殳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép