Bản dịch của từ 沥血叩心 trong tiếng Việt

沥血叩心

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

沥血叩心 (Thành ngữ)

lì xuè kòu xīn
01

Dốc hết tâm huyết, tốn rất nhiều công sức và tình cảm (lấy giọt máu, gõ vào tim) — Hán Việt: lệ huyết khấu tâm

沥:滴。比喻费尽心血。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沥血叩心

xuè

kòu

xīn

Các từ liên quan

沥恳
沥情
沥款
沥水
沥沥
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
叩丧
叩关
叩击
叩刀
叩别
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
沥
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
Các biến thể:
瀝, 𤁋, 𤃹
Hình thái radical:
⿰,⺡,历
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一ノフノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép