Bản dịch của từ 沨沨 trong tiếng Việt
沨沨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
沨沨 (Danh từ)
【féng féng】
01
Từ tượng thanh mô tả tiếng ầm ầm, ào ào; thường chỉ âm thanh ào dồn, sủi bọt hoặc mây nước cuồn cuộn (gợi liên tưởng: ầm ầm, ào ào).
(1) 象声词
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Âm thanh vang to, oang oang; tiếng lớn, âm vang rộng (gợi ý: Hán Việt 'phùng/phông' ~ to lớn, vang vọng)
(2) 宏大的声音
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tiếng gió (âm thanh của gió thổi)
(4) 风声
Ví dụ
04
Mô tả âm nhạc vang đều, du dương, ngân nga; tiếng nhạc mượt mà, uốn lượn (Hán Việt: 'ông-ông' gợi âm vang)
形容乐声宛转悠扬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Âm thanh nước chảy; tiếng róc rách, ầm ầm của nước (thường dùng để mô tả tiếng nước lớn hoặc dồn dập)
(3) 水声
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沨沨
fēng
沨
Các từ liên quan
沨融
