Bản dịch của từ 沪渎 trong tiếng Việt
沪渎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
沪渎 (Danh từ)
【hù dú】
01
Tên riêng chỉ các địa danh liên quan đến vùng nước, kênh rạch hoặc công trình thủy lợi tại khu vực Thượng Hải (thường liên quan đến '沪渎垒').
2.见“沪渎垒”。
Ví dụ
02
Tên một con sông cổ ở vùng cửa biển gần Thượng Hải, nổi tiếng bởi nghề đánh cá truyền thống của người dân dùng '沪' làm bẫy cá.
1.古水名。指吴淞江下游近海处一段(今黄浦江下游)。因当地人民用“沪”在江海之滨捕鱼为业而得名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沪渎
hù
沪
dú
渎
Các từ liên quan
沪上
沪书
沪剧
沪宁铁路
渎告
渎慢
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
- Các biến thể:
- 滬
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,户
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鄠
沍
嗀
鳠
怙
嫮
䨼
怘
䕶
昈
笏
豰
潜
湥
濒
沃
汃
溢
㳳
㵬
澀
泎
㳔
㵼
驲
竌
𠂰
呐
吢
攸
𠇷
彸
寽
呎
灷
𠄪
沪上
京沪
沪剧
沪宁
沪江
沪语
沪深港
朱广沪
京沪高铁
