Bản dịch của từ 沪渎垒 trong tiếng Việt
沪渎垒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
沪渎垒 (Danh từ)
【hù dú lěi】
01
Tên gọi của một cổ lũy thời Đông Tấn, do các nhân vật lịch sử như Ngư Đàm và Viên Sơn Tùng xây dựng, vị trí cũ nay thuộc khu vực Tây của thị trấn Cựu Thanh Phố, Thượng Hải.
古垒名。为东晋虞潭﹑袁山松先后所筑。故址在今上海市旧青浦镇西,宋代已沦入江中。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沪渎垒
hù
沪
dú
渎
lěi
垒
Các từ liên quan
沪上
沪书
沪剧
沪宁铁路
渎告
渎慢
垒七追斋
垒口
垒和
垒块
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
- Các biến thể:
- 滬
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,户
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鄠
沍
嗀
鳠
怙
嫮
䨼
怘
䕶
昈
笏
豰
潜
湥
濒
沃
汃
溢
㳳
㵬
澀
泎
㳔
㵼
驲
竌
𠂰
呐
吢
攸
𠇷
彸
寽
呎
灷
𠄪
沪上
京沪
沪剧
沪宁
沪江
沪语
沪深港
朱广沪
京沪高铁
