Bản dịch của từ 沭阳 trong tiếng Việt
沭阳
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shù | ㄕㄨˋ | sh | u | thanh huyền |
沭阳 (Từ chỉ nơi chốn)
【shù yáng】
01
Huyện Thụ Dương
地名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 沭阳
shù
沭
yáng
阳
- Bính âm:
- 【Shù】【ㄕㄨˋ】【THUẬT】
- Các biến thể:
- 𣻚
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,术
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨ノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
墅
俞
咰
术
䭭
濖
䜹
㾁
腧
豎
䘤
侸
㵞
㴰
渝
㵅
渖
滨
浍
汕
汰
泟
洞
澌
䢼
亟
驹
咝
泥
昔
岸
㒺
㘲
価
诜
郎
沭阳
临沭
沭阳县
