Bản dịch của từ 河上公 trong tiếng Việt

河上公

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河上公 (Danh từ)

hé shàng gōng
01

Tên một nhân vật truyền thuyết / danh sĩ đời Hán (không rõ tên thật), được cho là truyền lại chú giải về Lão Tử; khả năng là giả tác thời Lục Triều

相传为西汉时道家。姓名不详。所传《老子注》,不见于《汉书.艺文志》,可能出于六朝人的伪托。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河上公

shàng

gōng

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上歌
河上肇
河上花图
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép