Bản dịch của từ 河上肇 trong tiếng Việt
河上肇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河上肇 (Danh từ)
【hé shàng zhào】
01
Hà Thượng Triệu (河上肇, 1879–1946) — kinh tế gia và triết gia Nhật Bản; giảng dạy tại Đại học Đế quốc Tokyo, từng tham gia Đảng Cộng sản Nhật Bản; tác giả các sách giới thiệu chủ nghĩa Marx và triết học Marx.
河上肇(1879-1946)日本经济学家、哲学家。就读于东京帝国大学,后曾任该校教授。1932年加入日本共产党。曾作《资本论入门》、《马克思主义的哲学基础》等,阐发马克思主义基本原理,对当时日本青年有很大影响。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河上肇
hé
河
shàng
上
zhào
肇
Các từ liên quan
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上花图
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
肇乱
肇事
肇允
肇兴
肇分
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
