Bản dịch của từ 河上花图 trong tiếng Việt
河上花图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河上花图 (Danh từ)
【hé shàng huā tú】
01
Tên tác phẩm tranh thủy mặc Trung Quốc (tác phẩm của họa sĩ Chu Đạt, đời nhà Thanh):卷 họa trên giấy mô tả cụm hoa sen nở giữa những tảng đá kỳ dị trên bờ/giữa ao, nét vẽ lớn, phóng khoáng, bố cục dày đặc.
中国画。清代朱耷作。纸本长卷。水墨。画面为河塘中嶙峋怪石间的一组盛开的荷花。用大写意画法写成,以繁复密集出之。叶面有浓有淡,叶柄有直有斜,花则或藏或露,交错掩映,充满生气。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河上花图
hé
河
shàng
上
huā
花
tú
图
Các từ liên quan
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
