Bản dịch của từ 河东戒 trong tiếng Việt
河东戒
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河东戒 (Thành ngữ)
【hé dōng jiè】
01
Nó đề cập đến những lời dạy hoặc ám chỉ trong truyện ngụ ngôn "Ba điều răn" do Liu Zongyuan viết; nó cũng được dùng để chỉ những phương châm và lời khuyên răn khuyến khích thế giới thông qua những câu chuyện cổ xưa. Nguyên văn bắt nguồn từ lời dạy của Liu Zongyuan (tên là Hedong).
指唐代文学家柳宗元的寓言《三戒》。宗元,河东人,世称柳河东。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河东戒
hé
河
dōng
东
jiè
戒
Các từ liên quan
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
戒世
戒业
戒严
戒严令
戒书
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
