Bản dịch của từ 河东饭 trong tiếng Việt
河东饭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河东饭 (Danh từ)
【hé dōng fàn】
01
Một tên cổ gọi hạt cà rốt hay hạt giống tương tự (theo giải thích: “栗”的别称 — tức một tên gọi khác của hạt/quả hạt/栗); gốc lịch sử: do tướng lĩnh Lý Khắc (李克) thời Đường mạt khi nhậm 河东节度使 dùng hạt này đãi quân nên gọi như vậy.
栗的别称。晋王李克用于唐末任河东节度使时,曾以栗食军,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河东饭
hé
河
dōng
东
fàn
饭
Các từ liên quan
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
东…西…
东一榔头西一棒子
东一筢子西一扫帚
东一耙子西一扫帚
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
