Bản dịch của từ 河务 trong tiếng Việt
河务
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河务 (Danh từ)
【hé wù】
01
Công việc quản lý, nạo vét và sửa đê, điều tiết thủy lợi (thường chỉ các công việc trị thủy trên sông, đặc biệt là sông Hoàng Hà trong thời Thanh). (Hán Việt: Hà vụ = việc sông)
清代指疏治河道﹑修筑堤岸等治水事务。多指治理黄河。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河务
hé
河
wù
务
Các từ liên quan
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
务光
务农
务农息民
务外
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
