Bản dịch của từ 河图洛书 trong tiếng Việt

河图洛书

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河图洛书 (Thành ngữ)

hé tú luò shū
01

Hà đồ Lạc thư — hai bộ văn ký truyền thuyết (được gọi chung) xuất hiện trong cổ sử Trung Hoa, thường liên hệ với đồ hình, huyền số, khởi nguồn của văn minh và thuật số huyền học

1.亦作“河图雒书”。

Ví dụ
02

河圖洛書: Trung danh trong văn hóa Trung Hoa chỉ hai vật tượng‑số (hình trên lưng long mã và rùa thần) — theo truyền thuyết là nguồn gốc cửu chươu/ bát quái và quy phạm thiên mệnh; biểu tượng điềm lành, nguyên lý vũ trụ trong Kinh Dịch và Thượng Thư.

2.古代儒家关于《周易》卦形来源及《尚书.洪范》“九畴”创作过程的传说。《易.系辞上》:“河出图﹐洛出书﹐圣人则之。”河﹐黄河。洛﹐洛水。据汉儒孔安国﹑刘歆等解说:伏羲时有龙马出于黄河﹐马背有旋毛如星点﹐称作龙图。伏羲取法以画八卦生蓍法。夏禹治水时有神龟出于洛水﹐背上有裂纹﹐纹如文字﹐禹取法而作《尚书.洪范》“九畴”。见《书.顾命》﹑《洪范》之孔传﹑《汉书.五行志上》。古代认为出现“河图洛书”是帝王圣者受命之祥瑞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河图洛书

luò

shū

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
图为不轨
图乙
图书
图书府
洛下
洛书
洛京
洛伯
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép