Bản dịch của từ 河奔海聚 trong tiếng Việt

河奔海聚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河奔海聚 (Tính từ)

hé bēn hǎi jù
01

比喻思路开阔文笔流畅言辞如水奔流入海般畅达 (形容文才或思路非常通畅) — có thể nhớ bằng Hán-Việt: “hà bôn hải tụ” hình tượng sông chảy vào biển, ý tưởng汇聚畅通

比喻思路开阔,文辞畅达。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河奔海聚

bēn

hǎi

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
聚丙烯腈
聚义
聚乙烯
聚乙烯塑料
聚乙烯醇
河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép