Bản dịch của từ 河山破碎 trong tiếng Việt
河山破碎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河山破碎 (Danh từ)
【hé shān pò suì】
01
河山破碎:國家山河破碎,領土失陷、國土支離破碎(比喻國家遭受滅亡或嚴重破壞)。可聯想到“河山”=國土、山河。
河山:指国家的领土。比喻国家遭到外敌侵略,领土沦陷丧失。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河山破碎
hé
河
shān
山
pò
破
suì
碎
Các từ liên quan
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
碎义
碎乱
碎乳
碎事
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
