Bản dịch của từ 河岳 trong tiếng Việt

河岳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河岳 (Danh từ)

hé yuè
01

Hà, Nhạc (tức Hoàng Hà và ngũ nhạc) — chỉ các sông núi trọng yếu; về sau dùng chung chỉ ‘sơn hà’/‘sông núi’

亦作“河嶽”。黄河 和五岳的并称。语本《诗·周颂·时迈》:“怀柔百神,及 河 乔嶽。” 毛 传:“乔,高也。高岳, 岱宗 也。” 孔颖达 疏:“言高岳 岱宗 者,以巡守之礼必始于东方,故以 岱宗 言之,其实理兼四岳。”后泛指山川。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河岳

yuè

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép