Bản dịch của từ 河工 trong tiếng Việt
河工
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河工 (Danh từ)
【hé gōng】
01
Công trình trị thủy: việc xây đắp đê, nạo vét sông, khơi thông dòng chảy (các hoạt động sửa chữa, quản lý sông ngòi)
修筑河堤,疏浚河道等治河工程。。老残游记.第三回:「别省不过尽心过吏治就完了,本省更有这个河工,实在难办。」
Ví dụ
02
Nhân viên/nhân công làm công tác đắp đê, nạo vét, chỉnh trị sông ngòi (làm việc liên quan đến sửa trị, bảo dưỡng kênh, sông).
整治河川的人员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河工
hé
河
gōng
工
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
