Bản dịch của từ 河朔饮 trong tiếng Việt

河朔饮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河朔饮 (Danh từ)

hé shuò yǐn
01

Một loại tục/hoạt động uống rượu tránh nóng mùa hè (tổ chức tiệc uống giải nhiệt ở miền Hà Bắc), về sau chỉ hành vi uống say trong mùa hè

《初学记》卷三引三国魏曹丕《典论》:“大驾都许,使光禄大夫刘松北镇袁绍军,与绍子弟日共宴饮,常以三伏之际,昼夜酣饮,极醉,至于无知。云以避一时之暑,故河朔有避暑饮。”后因以“河朔饮”指夏日避暑之饮或酣饮。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河朔饮

shuò

yǐn

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
朔云
朔光
朔党
朔北
朔参官
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép