Bản dịch của từ 河汾 trong tiếng Việt
河汾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河汾 (Danh từ)
【hé fén】
01
Tên cổ/địa danh chỉ 'Hoàng Hà và sông Phồn' cùng gọi; cũng dùng để chỉ vùng tây nam tỉnh Sơn Tây (山西) — khu vực giữa Hoàng Hà và Phồn Thủy. (Hán-Việt: Hà Phồn)
1.黄河与汾水的并称。亦指山西省西南部地区。
Ví dụ
02
河汾:指隋代王通在河汾一带设教及其学派,后用作指称王通或其学术流派(古代人名/学派地名称谓)
2.隋代王通设教河汾之间,受业者达千馀人。见《新唐书.隐逸传.王绩》。后以“河汾”指称王通及其学术流派。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河汾
hé
河
fén
汾
Các từ liên quan
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
汾丘
汾亭
汾晋
汾曲
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
