Bản dịch của từ 河沙 trong tiếng Việt

河沙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河沙 (Danh từ)

hé shā
01

Số lượng vô cùng nhiều, nhiều đến không đếm nổi (nghĩa gốc: như cát sông Hằng); thường dùng để nhấn mạnh số lượng khổng lồ.

恒河沙数。佛教以为佛世界如恒河沙数,多至不可胜数。见《金刚经.一体同观分》。唐黄滔《丈六金身碑》:“谓之为有﹐则河沙﹑芥子之说﹐虚诞难测;谓之为无﹐则应现感通之事﹐寻常立验。”后用以形容数量多得无法计算。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河沙

shā

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép