Bản dịch của từ 河洲 trong tiếng Việt
河洲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河洲 (Danh từ)
【hé zhōu】
01
Mảnh đất (bãi, cù lao) nằm giữa lòng sông, có thể cư trú hoặc trồng trọt
1.河中可居的陆地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên cổ điển/biểu tượng chỉ đức hạnh, mỹ đức của hậu phi; cũng dùng ẩn dụ cho tình yêu nam nữ (tình yêu lứa đôi, sự hòa hợp)
2.《诗.周南.关雎》:“关关雎鸠,在河之洲。窈窕淑女,君子好逑。”毛传:“后妃说乐君子之德,无不和谐,又不淫其色,慎固幽深若关雎之有别焉,然后可以风化天下。”后因以“河洲”为称美后妃之德的典实。唐卢照邻《中和乐.歌中宫》:“河洲在咏,风化攸归。”亦用为男女爱恋之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河洲
hé
河
zhōu
洲
Các từ liên quan
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
洲中奴
洲场
洲屿
洲岛
洲沚
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
