Bản dịch của từ 河海大学 trong tiếng Việt
河海大学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河海大学 (Danh từ)
【hé hǎi dà xué】
01
Đại học chuyên ngành về thủy lợi và biển ở Trung Quốc; tên trường đại học (ở Nam Kinh) — Học viện đa khoa, lấy nghiên cứu và ứng dụng tài nguyên nước làm trọng tâm. (Hán-Việt: Hà Hải Đại học)
中国以水资源开发利用为重点,包括理工文管的多科性综合大学。校址在南京。创建于1915年,初名河海工程专门学校,后一度并入中央大学(后改名南京大学)。1952年重新组建,称华东水利学院,1985年改现名。设有水力发电工程、航运及海洋工程、水资源水文等系,另在常州设有机械学院。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河海大学
hé
河
hǎi
海
dà
大
xué
学
Các từ liên quan
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
大一统
大万
大丈夫
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
