Bản dịch của từ 河润泽及 trong tiếng Việt

河润泽及

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河润泽及 (Thành ngữ)

hé rùn zé jí
01

Lòng nhân ái như dòng sông làm ẩm vạn vật: mở rộng lợi ích như dòng sông nuôi ruộng, để mọi người được hưởng lợi (chú ý lợi ích phổ quát và lợi ích rộng khắp).

河润:如同河流浸润土地那样;泽:恩泽,恩惠。能将恩惠施与众人,使都能得到好处和利益。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河润泽及

rùn

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
润下
润丽
润养
润利
润含
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
及丁
及不得一脚指
及事
及亲
及今
河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép