Bản dịch của từ 河清颂 trong tiếng Việt

河清颂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河清颂 (Danh từ)

hé qīng sòng
01

河清颂原指鲍照为颂扬太平盛世所作的诗篇后泛指歌颂时世太平或歌颂朝廷政治清明的颂辞或作品含颂扬歌颂之意)。可联想为颂世太平的颂歌或讴歌

《宋书.鲍照传》:“元嘉中,河济俱清,当时以为美瑞,照为《河清颂》,其序甚工。”后以“河清颂”泛指歌颂时世升平的作品。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河清颂

qīng

sòng

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
清一
清一色
清丈
清世
清业
颂仪
颂偈
颂僖
颂古非今
颂台
河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép