Bản dịch của từ 河漕 trong tiếng Việt
河漕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
河漕 (Danh từ)
【hé cáo】
01
Kênh, sông đào để vận tải; việc giao thông thủy (tương tự 河运)
1.犹河运。
Ví dụ
02
Danh từ lịch sử: cách gọi chung chỉ hai chức quan thời nhà Thanh phụ trách quản lý hệ thống sông ngòi và vận chuyển lương thực (hà đạo tổng đốc và cáo vận tổng đốc); tức “hai vị Tổng đốc về thủy lợi và trục lương”.
2.清代河道总督与漕运总督的并称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Việc quản lý, sửa trị sông ngòi và công việc vận tải thủy (quản lý kênh, chỉnh đốn luồng lạch và vận chuyển bằng thuyền)
3.指治理河道工程和漕运。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河漕
hé
河
cáo
漕
Các từ liên quan
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
漕事
漕仓
漕务
漕卒
漕台
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
- Các biến thể:
- 𢀎, 𤿄, 𤿁
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳚
貉
郃
覈
閡
礉
蓋
盍
䅂
釛
閤
䞦
渠
瀞
涹
㵈
洮
潩
㳪
满
溿
灞
㴋
涣
佲
迪
佬
㘳
㛁
饱
苝
㕺
宔
沮
𠙌
玡
河内
河粉
黄河
河流
拔河
河静
河边
河南
先河
银河
