Bản dịch của từ 河目海口 trong tiếng Việt

河目海口

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河目海口 (Tính từ)

hé mù hái kǒu
01

形容眼睛像河流一样长而平嘴巴又大又深指人相貌非常特别气度非凡常用作书面评价)。Hán Việt: Hà mục, Hải khẩu。

河目:形状像河一样的眼睛,上下眼眶平而长;海口:像大海一样的嘴,又大又深。比喻相貌非凡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河目海口

hǎi

kǒu

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép