Bản dịch của từ 河魁 trong tiếng Việt

河魁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

河魁 (Danh từ)

hé kuí
01

1. (cổ) Vị trí đặt doanh trại hoặc cờ hiệu của tướng lãnh trong quân đội; hướng đặt trại chỉ huy.

1.古代主将设置军帐的方位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên sao/神煞 trong tử vi và thuật số (河魁):古代星命术中指月中凶神遇其日宜避諱

2.丛辰名﹐月中的凶神。据星命术士的说法,阳建之月,前三辰为天罡,后三辰为河魁;阴建之月则相反,这一天诸事宜避。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 河魁

kuí

Các từ liên quan

河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
河
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HÀ】
Các biến thể:
𢀎, 𤿄, 𤿁
Hình thái radical:
⿰,⺡,可
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép