ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
沴烖
Bảng phân tích âm vị 沴
Lì
Tai họa, thiên tai; sự tàn phá do thiên nhiên hoặc sự kiện bất thường (Hán-Việt: tai họa)
灾害。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
lì
沴
zāi
烖
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép