Bản dịch của từ 油 trong tiếng Việt
油

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
油 (Danh từ)
Dầu; xăng (lấy từ khoáng chất)
汽油
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Du
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mỡ; dầu (từ thực vật hoặc động vật)
动植物体内的脂肪;也指某些含碳氢化合物的液体矿产品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
油 (Động từ)
Vấy bẩn; vấy dầu (bị dầu mỡ vấy bẩn)
被油弄脏
Bôi; sơn; quét
用桐油或油漆等涂饰
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
油 (Tính từ)
Bết; nhờn; bóng dầu; nhiều dầu (tóc, da)
头发、皮肤等分泌过多油脂而显得不清爽
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dầu mỡ; nhiều dầu
含油太多的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sến; láu cá; khéo léo; giảo hoạt (vẻ về ngoài)
一个人对待人和事情不真诚,不能让别人完全相信的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sến
说话或行为太过、太假、太做作,给人不自然的感觉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 釉, 𪸅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
