Bản dịch của từ 油光水滑 trong tiếng Việt
油光水滑
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
油光水滑 (Tính từ)
【yóu guāng shuǐ huá】
01
Mịn, bóng và trơn; sáng loáng như có dầu (dùng để mô tả bề mặt lá, da, hoặc vật dụng trơn bóng)
①形容光滑润泽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một người khéo léo, đường mật, lịch lãm tới mức giả tạo; trơn như dầu (nghĩa bóng: khéo léo nhưng xảo trá)
②形容人的圆滑、狡诈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 油光水滑
yóu
油
guāng
光
shuǐ
水
huá
滑
Các từ liên quan
油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
光临
光亮
光仪
水上
水上运动
水上飞机
滑不唧溜
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 釉, 𪸅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘥
䍃
𠅓
莤
櫾
䑻
偤
䢟
㻀
猷
䂚
蚰
浕
瀻
滉
洏
淣
潃
溕
汈
㳑
㴛
湇
濗
𠈜
妭
坧
炈
秄
泒
枌
戾
㘡
岧
狚
劷
加油
油腻
油漆
酱油
油条
奶油
石油
汽油
油炸
柴油
