Bản dịch của từ 油壁车 trong tiếng Việt

油壁车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

油壁车 (Danh từ)

yóu bì chē
01

Một loại xe (thời xưa) để người ta ngồi, xe có thành (vách) được quét dầu cho bóng nên gọi là '油壁车'; tương đương xe kiệu/xe ngựa cổ

古人乘坐的一种车子。因车壁用油涂饰,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 油壁车

yóu

chē

Các từ liên quan

油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
车两
车主
油
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
釉, 𪸅
Hình thái radical:
⿰,⺡,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép