Bản dịch của từ 油捕 trong tiếng Việt
油捕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
油捕 (Danh từ)
【yóu bǔ】
01
Mỏ/ túi dầu đã tích tụ trong vỏ Trái Đất — nơi dầu mỏ dồn lại ở các bẫy địa chất (túi, cấu tạo không thấm). (Hán-Việt: dầu bộc/ dầu bộp → nhớ là nơi 'bắt giữ' dầu)
在地壳中已经形成的石油,常常和水一起沿着裂缝和孔洞流动,如在它们通过的道路上遇到各式各样不透水的﹑底朝上口朝下的“口袋”(构造)时,就会慢慢地聚集起来。这样聚集石油的部分叫做“油捕”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 油捕
yóu
油
bǔ
捕
Các từ liên quan
油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
捕厅
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 釉, 𪸅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘥
䍃
𠅓
莤
櫾
䑻
偤
䢟
㻀
猷
䂚
蚰
浕
瀻
滉
洏
淣
潃
溕
汈
㳑
㴛
湇
濗
𠈜
妭
坧
炈
秄
泒
枌
戾
㘡
岧
狚
劷
加油
油腻
油漆
酱油
油条
奶油
石油
汽油
油炸
柴油
