Bản dịch của từ 油柿 trong tiếng Việt
油柿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
油柿 (Danh từ)
【yóu shì】
01
Một loại quả hồng (亦称「檪柿/椑柿」),果皮有光澤,常作食用或腌制;可联想为“油亮的柿子”。
亦称为「椑柿」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một loài cây thuộc họ hồng xiêm/diệp hồng (cây giống hồng, trái vàng), lá nhỏ hơn cây hồng thông thường; quả màu vàng, ăn được và có thể dùng để lấy tanin (làm se) hoặc làm ô (dù). (Hán-Việt: dầu-thị)
植物名。柿树科柿树属。叶较柿为小,阔卵形以至披针形,小枝及叶柄密生短柔毛。果实金黄色,可供食用或制伞、取涩等用途。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 油柿
yóu
油
shì
柿
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 釉, 𪸅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘥
䍃
𠅓
莤
櫾
䑻
偤
䢟
㻀
猷
䂚
蚰
浕
瀻
滉
洏
淣
潃
溕
汈
㳑
㴛
湇
濗
𠈜
妭
坧
炈
秄
泒
枌
戾
㘡
岧
狚
劷
加油
油腻
油漆
酱油
油条
奶油
石油
汽油
油炸
柴油
