Bản dịch của từ 油汗 trong tiếng Việt
油汗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
油汗 (Danh từ)
【yóu hàn】
01
Da tiết ra hỗn hợp dầu và mồ hôi trên bề mặt da (dầu mồ hôi), thường thấy ở da đầu, trán hoặc lưng
1.皮肤分泌的油脂和汗液的混合物。
Ví dụ
02
Từ địa phương chỉ loại rầy (sâu rầy, tức con rệp cây), còn gọi là rầy mềm
2.方言。即蚜虫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 油汗
yóu
油
hàn
汗
Các từ liên quan
油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
汗下
汗不敢出
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 釉, 𪸅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,由
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘥
䍃
𠅓
莤
櫾
䑻
偤
䢟
㻀
猷
䂚
蚰
浕
瀻
滉
洏
淣
潃
溕
汈
㳑
㴛
湇
濗
𠈜
妭
坧
炈
秄
泒
枌
戾
㘡
岧
狚
劷
加油
油腻
油漆
酱油
油条
奶油
石油
汽油
油炸
柴油
