Bản dịch của từ 油门 trong tiếng Việt

油门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

油门 (Danh từ)

yóu mén
01

Ga; van (trong máy dùng để điều tiết lượng cung cấp nhiên liệu cho máy)

(油门儿) 内燃机上调节燃料供给量的装置,油门开得越大,机器转动得越快

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 油门

yóu

mén

Các từ liên quan

油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
门丁
门上
门上人
门下
门下人
油
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
釉, 𪸅
Hình thái radical:
⿰,⺡,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép