Bản dịch của từ 治 trong tiếng Việt

Động từTính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

(Động từ)

zhì
01

Điều trị; trị bệnh; chữa trị

医治

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trừng trị

惩办

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lo liệu; quản lý

治理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tiêu diệt; diệt (côn trùng có hại)

消灭 (害虫)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Dạy bảo; dạy dỗ

用一些方法是人听话,愿意改错

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Nghiên cứu

研究

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

zhì
01

Thái bình; hoà bình; yên ổn

指安定或太平

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

zhì
01

Trụ sở; lỵ

旧称地方政府所在地

Ví dụ
02

Họ Trị

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép