Bản dịch của từ 治世 trong tiếng Việt
治世
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
治世 (Danh từ)
【zhì shì】
01
Thời thái bình, xã tắc thái bình thịnh trị (thời kỳ đất nước thanh bình, thịnh vượng)
1.太平盛世。
Ví dụ
02
Quản lý thế giới; cai trị đất nước (đề cập đến việc cai trị và ổn định một quốc gia hoặc thời đại)
2.治天下,治国。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治世
zhì
治
shì
世
Các từ liên quan
治一经损一经
治下
治不忘乱
治丝益棼
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
- Các biến thể:
- 乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,台
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
贄
雉
䬹
䆈
潌
庤
璏
滞
製
㘉
輊
歭
泹
㳣
潺
㴩
漊
溸
潅
㴷
潖
浫
㶔
涔
拌
枈
㚾
臽
枎
胏
例
绋
抴
䘞
卑
𠈓
治愈
治疗
政治
治理
治具
治病
统治
治安
防治
根治
