Bản dịch của từ 治乱兴亡 trong tiếng Việt

治乱兴亡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治乱兴亡 (Danh từ)

zhì luàn xīng wáng
01

An bài về tình trạng thịnh suy của một nước: an định hoặc loạn lạc, hưng vong (thịnh/ suy, tồn/ diệt).

安定、祸乱、振兴、灭亡。指国运的各种情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治乱兴亡

zhì

luàn

xīng

wáng

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép