Bản dịch của từ 治乱扶危 trong tiếng Việt

治乱扶危

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治乱扶危 (Động từ)

zhì luàn fú wēi
01

Dựng lại trật tự, trị loạn và cứu giúp chốn nguy khốn (chép ý: trị loạn, hỗ trợ khi rối ren)

治:治理。治理乱世,扶持危局。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治乱扶危

zhì

luàn

wēi

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
扶东倒西
扶丞
危丝
危主
危乡
危乱
危事
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép