Bản dịch của từ 治体 trong tiếng Việt

治体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

治体 (Danh từ)

zhì tǐ
01

Chế độ, pháp chính trị; phép tắc trị nước (Hán–Việt: trị thể/治体 liên quan đến cách cai trị, pháp nhà nước)

2.政治法度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(n.) 文体规范指经过修订或规定符合规范的写作体裁或表达方式可理解为经过治理/整顿的文体”)

3.指规范的文体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chương trình và nội dung chính của việc cai trị một quốc gia; các nguyên tắc hoặc chính sách cai trị một quốc gia (nói chung là các nguyên tắc cơ bản để cai trị một quốc gia)

1.治国的纲领﹑要旨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 治体

zhì

Các từ liên quan

治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
体上
体二
体亮
体亲
治
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỊ】
Các biến thể:
乿, 𡭒, 𣳮, 𦠋
Hình thái radical:
⿰,⺡,台
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép